Bảng giá dây hơi khí nén phi 4 cung cấp thông tin giá bán chi tiết, minh bạch theo từng chủng loại, chất liệu và chiều dài cuộn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Trong bài viết này, vattuphutro.com sẽ cng cấp thông tin chi tiết về bảng giá dây hơi khí nén phi 4 theo từng loại dây hơi chúng tôi cung cấp. Khái niệm và đặc điểm nổi bật, lưu ý để sử dụng dây hơi tốt nhất cũng như địa chỉ cung cấp dây hơi khí nén phi 4 uy tín, chất lượng toàn thị trường.
Bảng giá dây hơi khí nén phi 4 cập nhật 2026
Dưới đây là bảng giá dây hơi khí nén phi 4 cập nhật 2026. Giá thành có thể thay đổi theo từng thời điểm báo giá.
| STT | Loại dây hơi khí nén phi 4 | Chất liệu | Xuất xứ | Quy cách phổ biến | Áp suất làm việc | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cuộn) |
| 1 | Dây hơi Puma | PU | Đài Loan | Cuộn 100m | 8 – 10 bar | 450.000 – 650.000 |
| 2 | Dây hơi Sinsung | PU nguyên sinh | Hàn Quốc | Cuộn 100m | 10 – 16 bar | 850.000 – 1.150.000 |
| 3 | Dây hơi Toyork | PU | Trung Quốc | Cuộn 100m | 8 – 10 bar | 320.000 – 480.000 |
| 4 | Dây hơi Ponaflex | PU | Việt Nam | Cuộn 100m | 8 – 10 bar | 280.000 – 420.000 |
| 5 | Dây hơi cao su phi 4 | Cao su bố vải | Việt Nam | Mét / cuộn 50m | 10 – 20 bar | 18.000 – 25.000 / mét |
| 6 | Dây hơi Hàn Quốc (phi 4) | PU / PA | Hàn Quốc | Cuộn 100m | 12 – 16 bar | 780.000 – 1.200.000 |
| 7 | Dây hơi xoắn phi 4 | PU | Hàn Quốc / Đài Loan | Dài 5m – 15m | 8 – 10 bar | 90.000 – 220.000 |
| 8 | Dây hơi Đài Loan phi 4 | PU | Đài Loan | Cuộn 100m | 8 – 10 bar | 380.000 – 650.000 |
Dây hơi khí nén phi 4 là gì?
Dây hơi khí nén phi 4 là loại ống dẫn có đường kính ngoài 4mm, đường kính trong phổ biến 2.5mm, chuyên dùng trong các hệ thống khí nén áp suất thấp và trung bình. Sản phẩm hiện nay chủ yếu ở dạng dây thẳng, đóng cuộn 100–200m, được sản xuất từ các vật liệu kỹ thuật như PA, PE, PU, đảm bảo độ bền, đàn hồi và khả năng chịu áp ổn định. Dây hơi phi 4 được sử dụng để dẫn khí nén, chất lỏng và một số hóa chất nhẹ, phù hợp cho nhiều lĩnh vực như sửa chữa xe máy – ô tô, xưởng mộc, xưởng đóng gói – chiết rót, hoàn thiện sản phẩm, phòng thí nghiệm, y tế và công nghiệp phụ trợ. Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu kết nối gọn nhẹ, lắp đặt nhanh và vận hành ổn định.
Đặc điểm nổi bật của dây hơi khí nén phi 4
- Dây hơi phi 4 chủ yếu được sản xuất từ nhựa PU (Polyurethane) cao cấp, ngoài ra còn có các dòng PE, PA chịu nhiệt.
- Kích thước tiêu chuẩn phổ biến là 4×2.5mm (OD 4mm – ID 2.5mm).
- Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, độ mềm dẻo cao, dễ uốn cong, thuận tiện lắp đặt trong không gian hẹp hoặc hệ thống phức tạp.
- Dây hơi phi 4 có độ đàn hồi tốt, khả năng phục hồi hình dạng nhanh sau khi uốn gập, không nứt gãy.
- Bề mặt dây chống xoắn, chống rung, chống mài mòn và chịu va đập hiệu quả.
- Áp suất làm việc ổn định từ 0.8 – 1.0 MPa (8–10 kg/cm²), áp suất nổ có thể đạt trên 24 kg/cm², đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục.
- Dây hơi khí nén phi 4 hoạt động tốt trong dải nhiệt độ từ -20°C đến +70°C; một số dòng PA kỹ thuật có thể chịu nhiệt lên đến 100°C hoặc môi trường lạnh -40°C.
- Nhựa PU nguyên sinh, đặc biệt các sản phẩm nhập khẩu Hàn Quốc, không mùi, không độc hại, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế và môi trường sạch.
Lưu ý để sử dụng dây hơi khí nén phi 4 tốt nhất
Để dây hơi khí nén phi 4 vận hành ổn định, an toàn và đạt tuổi thọ tối đa, cần tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện môi trường: Chọn dây phù hợp với áp suất và tải trọng hệ thống
- Lựa chọn dây hơi có áp suất chịu tải phù hợp với máy nén khí và thiết bị sử dụng. Ví dụ: dây hơi phi 4 Lion (Đài Loan) chịu khoảng 8kg/cm², Airtac đạt 10kg/cm², các dòng cao cấp Hàn Quốc có thể lên đến 16 bar.
- Ưu tiên đúng kích thước phổ biến như 4x2mm hoặc 4×2.5mm để đảm bảo lưu lượng khí, độ an toàn và hiệu suất vận hành.
Đảm bảo tương thích với môi trường và nhiệt độ
- Dây PU phù hợp môi trường từ -20°C đến +70°C (hoặc +80°C). Với môi trường nhiệt độ cao, nên sử dụng dây PA chịu nhiệt đến 100°C.
- Khi lắp đặt ngoài trời, cần chọn dây có khả năng chống tia UV, chống lão hóa và ăn mòn để hạn chế giòn gãy.
Lựa chọn chất liệu theo đặc thù ứng dụng
- Ngành thực phẩm – y tế cần ưu tiên dây PU nguyên sinh, không mùi, không độc hại, đáp ứng tiêu chuẩn khí sạch.
- Ứng dụng hóa chất, sơn nên sử dụng dây PE hoặc PA có khả năng kháng hóa chất tốt, hạn chế ăn mòn và rò rỉ.
Lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ
- Dùng đầu nối tiêu chuẩn như BSPT 1/4″, 3/8″ để giảm rò rỉ khí và thất thoát năng lượng.
- Thường xuyên kiểm tra vết nứt, mài mòn hoặc hư hỏng để thay thế kịp thời, tránh sự cố do tăng áp đột ngột.
- Tận dụng độ mềm dẻo và chống xoắn của dây, tránh gập gãy liên tục tại một điểm nhằm duy trì độ bền lâu dài.
Địa chỉ cung cấp dây hơi khí nén phi 4 uy tín, giá tốt
Vatuphutro.com là một trong những thương hiệu uy tín chuyên cung cấp dây hơi khí nén phi 4 chính hãng. Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng 100% nhập khẩu trực tiếp Hàn Quốc, đầy đủ CO – CQ
- Đảm bảo thông số kỹ thuật, dây hơi vận hành ổn định và bền bỉ.
- Chất lượng đồng đều – đúng quy cách
- Báo giá rõ ràng theo từng quy cách, hỗ trợ giá tốt cho khách hàng dự án, xưởng sản xuất và đại lý.
- Hỗ trợ đổi trả theo đúng quy định nếu phát sinh lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Tư vấn lựa chọn đúng loại dây hơi phi 4 phù hợp với mục đích sử dụng thực tế.
Liên hệ với chúng tôi: Thương hiệu: Vật Tư Phụ Trợ
- Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp và Dịch Vụ Việt Á
- Số 4, Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- 28A đường 16, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM
- Hotline: 0375 543 316 – Em Khuyên
- Email: vattuphutrovn@gmail.com
- Website: https://vattuphutro.com/





Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bảng giá dây hơi khí nén phi 4”