Bạn đang tìm mua dây hơi khí nén cho nhà xưởng sản xuất? Bạn đang băn khoăn về bảng giá cũng như đơn vị cung cấp uy tín? Trên thị trường hiện nay có nhiều loại dây hơi như dây thẳng, dây xoắn lò xo, dây tự rút với chất liệu PU, PE, cao su chịu áp lực cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Bài viết sau vattuphutro.com sẽ giới thiệu bảng giá cập nhật, ứng dụng và đặc điểm nổi bật của của dây hơi, hướng dẫn lựa chọn dây hơi khí nén phù hợp, giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm phù hợp, mang lại hiệu quả cao.
Bảng giá dây hơi khí nén cập nhật mới 2026
Mời khách hàng tham khảo bảng giá các loại dây hơi máy nén khí tại vattuphutro.com. Giá bán được tính theo mét.
Bảng giá dây ống hơi cao su khí nén
| Tên dây hơi cao su | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Dây hơi cao su phi 6.5 mm | 18.000 – 25.000 |
| Dây hơi cao su phi 8 mm | 22.000 – 30.000 |
| Dây hơi cao su phi 9.5 mm | 28.000 – 38.000 |
| Dây hơi cao su phi 13 mm | 40.000 – 60.000 |
| Dây hơi cao su phi 16 mm | 65.000 – 90.000 |
| Dây hơi cao su phi 19 mm | 95.000 – 130.000 |
| Dây hơi cao su phi 25 mm | 160.000 – 220.000 |
| Dây hơi cao su phi 32 mm | 260.000 – 350.000 |
Bảng giá dây hơi khí nén dạng xoắn
| Loại dây hơi | Giá tham khảo |
| Dây hơi xoắn Puma | |
| Dây hơi xoắn Trung Quốc | |
| Ống xoắn NY/TP | |
| Ống xoắn PU |
Bảng giá dây hơi khí nén tự rút
| Loại dây hơi | Giá tham khảo |
| Dây hơi tự rút Puma 6.5x10mm-12m | |
| Dây hơi tự rút Puma 8x12mm-10m |
Bảng giá dây hơi khí nén Sinsung Hàn Quốc
| Model sản phẩm | Chiều dài (m) | Giá bán |
| Dây hơi Sinsung phi 6.5 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 8.0 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 9.5 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 13 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 16 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 19 mm | 100 | |
| Dây hơi Sinsung phi 25 mm | 50 |
Bảng giá dây hơi khí nén Puma
| Kích thước dây hơi thẳng | Chiều dài cuộn | Giá bán |
| 2 * 4 (mm) | 200 m | |
| 4 * 6 (mm) | 200 m | |
| 5 * 8 (mm) | 100 m | |
| 6,5 * 10 (mm) | 100 m | |
| 8 * 12 (mm) | 100 m | |
| 12 * 16 (mm) | 100 m |
Bảng giá dây hơi khí nén Puma xoắn
| Đường kính dây hơi xoắn Puma | Chiều dài cuộn | Giá bán |
| 5 * 8 mm | 6 m | |
| 5 * 8 mm | 9m | |
| 5 * 8 mm | 12 m | |
| 5 * 8 mm | 15 m | |
| 6.5 * 10 mm | 6 m | |
| 6.5 * 10 mm | 9 m | |
| 6.5 * 10 mm | 12 m | |
| 6.5 * 10 mm | 15 m | |
| 8 * 12 mm | 6 m | |
| 8 * 12 mm | 9 m | |
| 8 * 12 mm | 12 m |
Bảng giá dây hơi khí nén Toyork
| Model sản phẩm | Chiều dài (m) | Giá bán |
| Dây hơi Toyork phi 6.5 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 8.0 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 9.5 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 13 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 16 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 19 mm | 100 | |
| Dây hơi Toyork phi 25 mm | 50 | |
| Dây F32mm | 50 |
Bảng giá dây hơi khí nén Ponaflex
| Tên dây hơi | Giá bán (VNĐ/m) |
| Dây hơi Ponaflex phi 6.5 mm | 16.000 – 22.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 8.0 mm | 18.000 – 25.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 9.5 mm | 22.000 – 30.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 13 mm | 32.000 – 45.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 16 mm | 55.000 – 75.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 19 mm | 85.000 – 115.000 |
| Dây hơi Ponaflex phi 25 mm | 150.000 – 200.000 |
Dây hơi khí nén là gì? Ứng dụng thực tế
Dây hơi khí nén, ống hơi khí nén, là loại ống dẫn chuyên dụng truyền tải khí nén từ nguồn (máy nén khí, bình khí nén) đến các thiết bị sử dụng khí nén. Ngoài chức năng chính là dẫn khí, dây hơi còn được ứng dụng để dẫn truyền các loại lưu chất khác như hơi gas, nước, dầu nhớt, hóa chất, hoặc dùng trong các hệ thống phun sương.
Dây hơi khí nén được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Gara ô tô, tiệm sửa xe: Kết nối máy nén khí với súng bơm lốp, súng phun sơn, súng xì khô, súng bắn bu lông.
- Công nghiệp – sản xuất: Dẫn khí cho máy cắt, máy mài, máy hàn, dây chuyền và hệ thống khí nén.
- Y tế – thực phẩm: Sử dụng dây nhựa nguyên sinh cao cấp, đảm bảo an toàn và vệ sinh.
- Xưởng mộc, cơ khí: Ưu tiên dây chịu nhiệt, chịu áp lực tốt.
- Nông nghiệp: Dùng phun thuốc, phun sương tưới tiêu.
- Gia đình: Kết nối dụng cụ dùng hơi, thay nước bể cá, bể thủy sinh.
- Nhà máy hóa chất: Dùng dây PE, PA chuyên dụng có khả năng kháng hóa chất.
Đặc điểm của dây hơi khí nén
Dây hơi khí nén siêu bền, đa dạng chủng loại
Độ bền của dây hơi phụ thuộc rất lớn vào chất liệu cấu thành, với các dòng phổ biến sau:
- Nhựa PU (Polyurethane): Có đặc tính co giãn và đàn hồi cực tốt, khả năng chịu mài mòn và hóa chất cao. Một số dòng cao cấp từ Đức hoặc Hàn Quốc sử dụng 100% nhựa PU nguyên sinh, đảm bảo an toàn tuyệt đối để sử dụng trong ngành y tế và thực phẩm.
- Cao su: Có độ dẻo dai vượt trội, thường được gia cố thêm các lớp bố vải (1 lớp, 2 lớp hoặc nhiều hơn) để tăng cường khả năng chịu lực, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như công trường xây dựng.
- Nhựa PVC: Có giá thành rẻ, chống thấm nước và bền trước hóa chất, tuy nhiên khả năng chịu nhiệt kém hơn cao su và nhựa PU.
- Nhựa PE/PA: Dây PE thường dùng để dẫn hóa chất, trong khi dây PA có khả năng chịu nhiệt độ cao chuyên dụng.
Đa dạng kiểu dáng, kích thước, áp lực làm việc
Sản phẩm được thiết kế linh hoạt để phù hợp với nhiều không gian và mục đích sử dụng khác nhau:
Kiểu dáng:
- Dây cuộn thẳng: Thường có độ dài từ 100m – 200m, dùng phổ biến trong các nhà xưởng, xưởng cơ khí.
- Dây xoắn (lò xo): Có thiết kế co giãn linh hoạt, không tốn diện tích, phù hợp cho các thiết bị cầm tay.
- Dây tự rút: Được lắp trong hộp cứng có lò xo tự thu dây, mang lại sự gọn gàng và chuyên nghiệp cho các gara ô tô.
Kích thước
Dây có đầy đủ các kích cỡ đường kính (thường gọi là phi) như phi 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16. Kích thước đường kính ngoài và trong phải chuẩn xác 100% để đảm bảo kết nối kín khít với cút nối.
| Ký hiệu | Đường kính Ngoài | Đường kính Trong |
| Dây phi 4 | 4 mm | 2 mm (hoặc 2.5 mm) |
| Dây phi 6 | 6 mm | 4 mm |
| Dây phi 8 | 8 mm | 5 mm |
| Dây phi 10 | 10 mm | 6.5 mm |
| Dây phi 12 | 12 mm | 8 mm |
| Dây phi 14 | 14 mm | 10 mm |
| Dây phi 16 | 16 mm | 12 mm |
Thông số vận hành:
- Áp suất: Áp suất làm việc dao động từ 0.9 – 1.3 MPa (tương đương khoảng 13kg/cm²). Một số dòng dây cao su đặc biệt như Sinsung có thể chịu áp lực làm việc tối đa lên tới 80 bar.
- Nhiệt độ: Khả năng chịu nhiệt thường từ -20°C đến 80°C, riêng một số dòng dây SHPI Đài Loan có thể chịu được lên tới 100°C.
Hướng dẫn chọn mua dây hơi khí nén
Tiêu chí lựa chọn
Để chọn được sản phẩm dây hơi khí nén phù hợp và hiệu quả, người dùng cần cân nhắc các yếu tố sau:
- Áp suất làm việc: Chọn dây chịu áp suất cao hơn áp suất làm việc của máy nén khí và thiết bị.
- Kích thước và Chiều dài: Lựa chọn đường kính trong (phi) phù hợp với lưu lượng khí yêu cầu và chiều dài đủ để kết nối từ máy nén đến vị trí làm việc.
- Môi trường sử dụng: Xem xét các yếu tố như nhiệt độ, khả năng tiếp xúc với hóa chất, dầu mỡ hoặc tia cực tím để chọn vật liệu phù hợp (ví dụ: dây chịu nhiệt, dây kháng hóa chất).
- Thương hiệu và Nhà cung cấp: Nên mua sản phẩm từ các thương hiệu có tên tuổi và tại các địa chỉ uy tín để đảm bảo chất lượng, có chính sách bảo hành rõ ràng.
Lưu ý bảo quản
Để kéo dài tuổi thọ của sản phẩm, cần tuân thủ các nguyên tắc bảo quản sau:
- Thường xuyên vệ sinh dây để tránh tắc nghẽn.
- Không để các vật nặng đè lên dây, có thể gây biến dạng, gãy hoặc nứt.
- Tránh để dây bị gấp khúc ở những góc quá hẹp.
- Bảo quản dây ở nơi khô ráo, thoáng mát sau khi sử dụng.
Địa chỉ mua dây hơi khí nén uy tín – Giá tốt – Chính hãng
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua dây hơi khí nén uy tín, vattuphutro.com là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi chuyên cung cấp dây hơi khí nén nhập khẩu chính hãng từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…, với đầy đủ tem nhãn, chứng từ, cam kết chất lượng và nguồn gốc rõ ràng. Giá dây hơi khí nén phụ thuộc vào chất liệu, chiều dài và xuất xứ, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại dây phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Quý khách có thể truy cập vattuphutro.com để tham khảo đa dạng mẫu mã dây hơi chất lượng cao, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật với mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Liên hệ với chúng tôi:
- Địa chỉ: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0986 203 873
- Email: vattuphutrovn@gmail.com
- Website: vattuphutro.com







Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bảng giá dây hơi khí nén”